Nữ sinh năm Đinh Mão 1987 hợp với tuổi nào để kết hôn?

Bởi sharevnhub

Xem tuổi kết hôn cho nữ tuổi Đinh Mão 1987, để biết nên kết hôn với tuổi nào? Cũng như là các tuổi khắc cần tránh không nên kết hôn với nữ tuổi Đinh Mão 1987.

Nhằm có thể đánh giá được nữ tuổi Đinh Mão 1987 hợp tuổi nào? Cũng như là tránh kết hôn với những tuổi nào? Thì chúng ta cần xem xét dựa vào nhiều tiêu chí. Cụ thể như mệnh, thiên can, địa chi và thiên mệnh năm sinh để đưa ra kết quả. Sau đây là đánh giá chi tiết:

Nam sinh 2001
So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Mão – Tỵ ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí ( tốt )
So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1993
So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Mão – Dậu ⇒ Lục xung ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y ( tốt )
So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1987
So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Mão ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Không xung khắc )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1979
So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Mùi ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Không xung khắc )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1972
So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh địa chi: Mão – Tý ⇒ Tam hình ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 4
Nam sinh 2000
So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Thìn ⇒ Lục hại ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

=> Điểm: 3
Nam sinh 1990
So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Ngọ ⇒ Lục phá ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 3
Nam sinh 1988
So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Thìn ⇒ Lục hại ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 3
Nam sinh 1997
So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Sửu ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
=> Điểm: 2
Nam sinh 1981
So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Mão – Dậu ⇒ Lục xung ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 2
Nam sinh 1978
So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Mão – Ngọ ⇒ Lục phá ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Không xung khắc )
=> Điểm: 2
Nam sinh 1996
So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Mão – Tý ⇒ Tam hình ( Xấu )
So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
=> Điểm: 1

You may also like

Để lại bình luận