Nữ sinh năm Ất Sửu 1985 hợp với tuổi nào để kết hôn?

Bởi sharevnhub

Xem tuổi kết hôn cho nữ tuổi Ất Sửu 1985, để biết nên kết hôn với tuổi nào? Cũng như là các tuổi khắc cần tránh không nên kết hôn với nữ tuổi Ất Sửu 1985.

Nhằm có thể đánh giá được nữ tuổi Ất Sửu 1985 hợp tuổi nào? Cũng như là tránh kết hôn với những tuổi nào? Thì chúng ta cần xem xét dựa vào nhiều tiêu chí. Cụ thể như mệnh, thiên can, địa chi và thiên mệnh năm sinh để đưa ra kết quả. Sau đây là đánh giá chi tiết:

Nam sinh 1995
So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Ly – Khôn ⇒ Lục sát ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1993
So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Ly – Đoài ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Không xung khắc )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1986
So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Dần ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Ly – Khôn ⇒ Lục sát ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1989
So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Sửu – Tỵ ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Ly – Khôn ⇒ Lục sát ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1984
So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Tý ⇒ Lục hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Ly – Đoài ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Không xung khắc )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1985
So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Sửu ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Ly – Càn ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

=> Điểm: 4
Nam sinh 1981
So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp ( Rất tốt )
So sánh cung: Ly – Khảm ⇒ Diên niên ( tốt )
So sánh hành: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1979
So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Sửu – Mùi ⇒ Lục xung ( Xấu )
So sánh cung: Ly – Chấn ⇒ Sinh khí ( tốt )
So sánh hành: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh ( Rất xấu )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1975
So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Ly – Đoài ⇒ Ngũ quỷ ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1971
So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh cung: Ly – Khôn ⇒ Lục sát ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh ( Không xung khắc )
=> Điểm: 4
Nam sinh 1976
So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh ( Rất tốt )
So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình ( Không xung khắc )
So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá ( Xấu )
So sánh cung: Ly – Càn ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất tốt )
=> Điểm: 3
Nam sinh 1994
So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình ( Xấu )
So sánh cung: Ly – Càn ⇒ Tuyệt mệnh ( không tốt )
So sánh hành: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc ( Rất xấu )
=> Điểm: 1

You may also like

Để lại bình luận